登记用户
[dēng jì yòng hù] [登 记 用 户]
người dùng đã đăng ký
登记用户 đọc là dēng jì yòng hù, nghĩa là người dùng đã đăng ký. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dēng jì yòng hù] [登 记 用 户]
người dùng đã đăng ký
登记用户 (dēng jì yòng hù) nghĩa là người dùng đã đăng ký.
Viết lần lượt từng chữ 登, 记, 用, 户 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.