用户界面
[yòng hù jiè miàn] [用 户 界 面]
giao diện người dùng
用户界面 đọc là yòng hù jiè miàn, nghĩa là giao diện người dùng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yòng hù jiè miàn] [用 户 界 面]
giao diện người dùng
用户界面 (yòng hù jiè miàn) nghĩa là giao diện người dùng.
Viết lần lượt từng chữ 用, 户, 界, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 图形用户界面 (tú xíng yòng hù jiè miàn) – giao diện người dùng đồ họa (GUI).