用户端设备
[yòng hù duān shè bèi] [用 户 端 设 备]
thiết bị phía khách hàng; CPE
用户端设备 đọc là yòng hù duān shè bèi, nghĩa là thiết bị phía khách hàng; CPE. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yòng hù duān shè bèi] [用 户 端 设 备]
thiết bị phía khách hàng; CPE
用户端设备 (yòng hù duān shè bèi) nghĩa là thiết bị phía khách hàng; CPE.
Viết lần lượt từng chữ 用, 户, 端, 设, 备 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.