XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不明飞行物 đọc là bù míng fēi xíng wù, nghĩa là vật thể bay không xác định (UFO). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不明飞行物

[bù míng fēi xíng wù] [BẤT 明 飞 行 物]

vật thể bay không xác định (UFO)

雷达准确捕捉到了不明飞行物的信号。

léi dá zhǔn què bǔ zhuō dào le bù míng fēi xíng wù de xìn hào.

Radar đã bắt được chính xác tín hiệu của vật thể bay không xác định.

雷达系统持续搜寻空中的不明飞行物。

léi dá xì tǒng chí xù sōu xún kōng zhōng de bù míng fēi xíng wù.

Hệ thống radar liên tục tìm kiếm các vật thể bay không xác định trên không.

Hỏi đáp về từ 不明飞行物

不明飞行物 nghĩa là gì?

不明飞行物 (bù míng fēi xíng wù) nghĩa là vật thể bay không xác định (UFO).

Cách viết 不明飞行物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 明, 飞, 行, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.