飞行模式
[fēi xíng mó shì] [飞 行 模 式]
chế độ máy bay (trên thiết bị điện tử)
飞行模式 đọc là fēi xíng mó shì, nghĩa là chế độ máy bay (trên thiết bị điện tử). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēi xíng mó shì] [飞 行 模 式]
chế độ máy bay (trên thiết bị điện tử)
飞行模式 (fēi xíng mó shì) nghĩa là chế độ máy bay (trên thiết bị điện tử).
Viết lần lượt từng chữ 飞, 行, 模, 式 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.