XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可执行 đọc là kě zhí xíng, nghĩa là có thể thực thi (tin học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

可执行

[kě zhí xíng] [可 执 行]

có thể thực thi (tin học)

老师建议我们在备考初期就设定一个清晰且可执行的目标。

lǎo shī jiàn yì wǒ men zài bèi kǎo chū qī jiù shè dìng yí gè qīng xī qiě kě zhí xíng de mù biāo.

Thầy giáo khuyên chúng tôi nên thiết lập một mục tiêu rõ ràng và khả thi ngay từ giai đoạn đầu ôn thi.

Hỏi đáp về từ 可执行

可执行 nghĩa là gì?

可执行 (kě zhí xíng) nghĩa là có thể thực thi (tin học).

Cách viết 可执行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 执, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.