XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

档案执行 đọc là dàng àn zhí xíng, nghĩa là thực thi tệp; tệp thực thi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 档案执行

档案执行 nghĩa là gì?

档案执行 (dàng àn zhí xíng) nghĩa là thực thi tệp; tệp thực thi.

Cách viết 档案执行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 档, 案, 执, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.