XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

回执 đọc là huí zhí, nghĩa là biên nhận (xác nhận bằng văn bản đã nhận được một vật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

回执

[huí zhí] [回 执]

biên nhận (xác nhận bằng văn bản đã nhận được một vật)

很好,这张回执单你要带回去收好。

hěn hǎo, zhè zhāng huí zhí dān nǐ yào dài huí qù shōu hǎo.

Rất tốt, tờ biên nhận này cậu phải mang về cất kỹ nhé.

Trong bài: Đăng ký ngân hàng di động tại quầy · Bổ ngữ xu hướng

Hỏi đáp về từ 回执

回执 nghĩa là gì?

回执 (huí zhí) nghĩa là biên nhận (xác nhận bằng văn bản đã nhận được một vật).

Cách viết 回执 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 回, 执 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 回执?

Thường gặp: 回执单 (huí zhí dān) – biên nhận.