回执单
[huí zhí dān] [回 执 单]
biên nhận
很好,这张回执单你要带回去收好。
hěn hǎo, zhè zhāng huí zhí dān nǐ yào dài huí qù shōu hǎo.Rất tốt, tờ biên nhận này cậu phải mang về cất kỹ nhé.
Trong bài: Đăng ký ngân hàng di động tại quầy · Bổ ngữ xu hướng回执单 đọc là huí zhí dān, nghĩa là biên nhận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huí zhí dān] [回 执 单]
biên nhận
很好,这张回执单你要带回去收好。
hěn hǎo, zhè zhāng huí zhí dān nǐ yào dài huí qù shōu hǎo.Rất tốt, tờ biên nhận này cậu phải mang về cất kỹ nhé.
Trong bài: Đăng ký ngân hàng di động tại quầy · Bổ ngữ xu hướng回执单 (huí zhí dān) nghĩa là biên nhận.
Viết lần lượt từng chữ 回, 执, 单 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.