单据
[dān jù] [单 据]
biên nhận; hóa đơn; ghi chép giao dịch
他拿着医疗单据去医保局报销。
tā ná zhe yī liáo dān jù qù yī bǎo jú bào xiāo.Anh ấy cầm hóa đơn viện phí đến cơ quan bảo hiểm y tế để xin hoàn tiền.
单据 đọc là dān jù, nghĩa là biên nhận; hóa đơn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dān jù] [单 据]
biên nhận; hóa đơn; ghi chép giao dịch
他拿着医疗单据去医保局报销。
tā ná zhe yī liáo dān jù qù yī bǎo jú bào xiāo.Anh ấy cầm hóa đơn viện phí đến cơ quan bảo hiểm y tế để xin hoàn tiền.
单据 (dān jù) nghĩa là biên nhận; hóa đơn.
Viết lần lượt từng chữ 单, 据 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.