XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

偏执 đọc là piān zhí, nghĩa là định kiến; cố chấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 偏执

偏执 nghĩa là gì?

偏执 (piān zhí) nghĩa là định kiến; cố chấp.

Cách viết 偏执 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 偏, 执 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 偏执?

Thường gặp: 偏执型 (piān zhí xíng) – hoang tưởng (tâm lý học); 偏执狂 (piān zhí kuáng) – chứng hoang tưởng.