偏执狂 đọc là piān zhí kuáng, nghĩa là chứng hoang tưởng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 偏执狂
偏执狂 nghĩa là gì?
偏执狂 (piān zhí kuáng) nghĩa là chứng hoang tưởng.
Cách viết 偏执狂 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 偏, 执, 狂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.