XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

成见 đọc là chéng jiàn, nghĩa là định kiến; thành kiến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

成见

[chéng jiàn] [成 见]

định kiến; thành kiến; thiên kiến

为了国家利益,许多人自愿捐弃个人成见。

wèi le guó jiā lì yì, xǔ duō rén zì yuàn juān qì gè rén chéng jiàn.

Vì lợi ích quốc gia, nhiều người tự nguyện từ bỏ thành kiến cá nhân.

Hỏi đáp về từ 成见

成见 nghĩa là gì?

成见 (chéng jiàn) nghĩa là định kiến; thành kiến.

Cách viết 成见 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 成, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.