成见
[chéng jiàn] [成 见]
định kiến; thành kiến; thiên kiến
为了国家利益,许多人自愿捐弃个人成见。
wèi le guó jiā lì yì, xǔ duō rén zì yuàn juān qì gè rén chéng jiàn.Vì lợi ích quốc gia, nhiều người tự nguyện từ bỏ thành kiến cá nhân.
成见 đọc là chéng jiàn, nghĩa là định kiến; thành kiến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chéng jiàn] [成 见]
định kiến; thành kiến; thiên kiến
为了国家利益,许多人自愿捐弃个人成见。
wèi le guó jiā lì yì, xǔ duō rén zì yuàn juān qì gè rén chéng jiàn.Vì lợi ích quốc gia, nhiều người tự nguyện từ bỏ thành kiến cá nhân.
成见 (chéng jiàn) nghĩa là định kiến; thành kiến.
Viết lần lượt từng chữ 成, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.