听见风就是雨
[tīng jiàn fēng jiù shì yǔ] [THÍNH 见 风 就 THỊ 雨]
nghĩa đen: vừa nghe gió liền nói mưa; đồng ý một cách không phê phán với bất cứ điều gì người khác nói; nhại lời người khác
听见风就是雨 đọc là tīng jiàn fēng jiù shì yǔ, nghĩa là nghĩa đen: vừa nghe gió liền nói mưa; đồng ý một cách không phê phán với bất cứ điều gì người khác nói. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tīng jiàn fēng jiù shì yǔ] [THÍNH 见 风 就 THỊ 雨]
nghĩa đen: vừa nghe gió liền nói mưa; đồng ý một cách không phê phán với bất cứ điều gì người khác nói; nhại lời người khác
听见风就是雨 (tīng jiàn fēng jiù shì yǔ) nghĩa là nghĩa đen: vừa nghe gió liền nói mưa; đồng ý một cách không phê phán với bất cứ điều gì người khác nói.
Viết lần lượt từng chữ 听, 见, 风, 就, 是, 雨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.