XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

也就是 đọc là yě jiù shì, nghĩa là tức là; nghĩa là. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

也就是

[yě jiù shì] [也 就 THỊ]

tức là; nghĩa là

明白了,也就是说既要善用新平台,也要守住初心。

míng bái le, yě jiù shì shuō jì yào shàn yòng xīn píng tái, yě yào shǒu zhù chū xīn.

Em hiểu rồi, nghĩa là vừa phải sử dụng tốt nền tảng mới, lại vừa phải giữ vững tâm nguyện ban đầu.

Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản

元朝的首都叫大都,也就是现在的北京。

yuán cháo de shǒu dū jiào dà dōu, yě jiù shì xiàn zài de běi jīng.

Thủ đô của triều Nguyên gọi là Đại Đô, tức là Bắc Kinh ngày nay.

也就是说,通过国内市场发债并适当拉长债务久期?

yě jiù shì shuō, tōng guò guó nèi shì chǎng fā zhài bìng shì dàng lā cháng zhài wù jiǔ qī?

Nghĩa là thông qua phát hành trái phiếu ở thị trường trong nước và kéo dài thời hạn nợ một cách thích hợp sao ạ?

Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此

Hỏi đáp về từ 也就是

也就是 nghĩa là gì?

也就是 (yě jiù shì) nghĩa là tức là; nghĩa là.

Cách viết 也就是 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 也, 就, 是 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 也就是?

Thường gặp: 也就是说 (yě jiù shì shuō) – nói cách khác.