姓蒋还是姓汪
[xìng jiǎng hái shi xìng wāng] [姓 蒋 还 THỊ 姓 汪]
bạn hay thù? (trích từ 沙家浜[shā jiā bāng]) (蒋 (jiǎng) ở đây chỉ Tưởng Giới Thạch 蒋介石 (jiǎng jiè shí) và 汪[wāng] chỉ Uông Tinh Vệ 汪精卫 (wāng jīng wèi))
姓蒋还是姓汪 đọc là xìng jiǎng hái shi xìng wāng, nghĩa là bạn hay thù? (trích từ 沙家浜[shā jiā bāng]) (蒋 (jiǎng) ở đây chỉ Tưởng Giới Thạch 蒋介石 (jiǎng jiè shí) và 汪[wāng] chỉ Uông Tinh Vệ 汪精卫 (wāng jīng wèi)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xìng jiǎng hái shi xìng wāng] [姓 蒋 还 THỊ 姓 汪]
bạn hay thù? (trích từ 沙家浜[shā jiā bāng]) (蒋 (jiǎng) ở đây chỉ Tưởng Giới Thạch 蒋介石 (jiǎng jiè shí) và 汪[wāng] chỉ Uông Tinh Vệ 汪精卫 (wāng jīng wèi))
姓蒋还是姓汪 (xìng jiǎng hái shi xìng wāng) nghĩa là bạn hay thù? (trích từ 沙家浜[shā jiā bāng]) (蒋 (jiǎng) ở đây chỉ Tưởng Giới Thạch 蒋介石 (jiǎng jiè shí) và 汪[wāng] chỉ Uông Tinh Vệ 汪精卫 (wāng jīng wèi)).
Viết lần lượt từng chữ 姓, 蒋, 还, 是, 姓, 汪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.