XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蒋 đọc là jiǎng, nghĩa là Tưởng Giới Thạch 蒋介石 (jiǎng jièshí). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 蒋

蒋 nghĩa là gì?

蒋 (jiǎng) nghĩa là Tưởng Giới Thạch 蒋介石 (jiǎng jièshí).

Cách viết chữ 蒋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蒋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 蒋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 蒋公 (jiǎng gōng) – tôn xưng dành cho Tưởng Giới Thạch 蒋介石 (jiǎng jiè shí); 蒋介石 (jiǎng jiè shí) – Tưởng Giới Thạch (1887-1975), lãnh đạo quân sự, đứng đầu chính phủ Q…; 蒋士铨 (jiǎng shì quán) – Jiang Shiquan (1725-1784), nhà thơ thời Thanh, một trong ba nhà thơ…; 蒋纬国 (jiǎng wěi guó) – Tưởng Vĩ Quốc (1916-1997), con nuôi của Tưởng Giới Thạch 蒋介石; 蒋经国 (jiǎng jīng guó) – Tưởng Kinh Quốc (1910-1988), con trai của Tưởng Giới Thạch 蒋介石, chín…; 蒋雯丽 (jiǎng wén lì) – Tưởng Văn Lệ (1969-), nữ diễn viên điện ảnh từng đoạt giải của Trung….