XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

姓氏 đọc là xìng shì, nghĩa là họ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

姓氏

[xìng shì] [姓 氏]

họ

姓和氏的合称,表家族血统

中国常见姓氏中,“王”和“李”拥有极其庞大的人口基数。

zhōng guó cháng jiàn xìng shì zhōng,“ wáng” hé“ lǐ” yōng yǒu jí qí páng dà de rén kǒu jī shù.

Trong các họ phổ biến ở Trung Quốc, họ 'Vương' và họ 'Lý' sở hữu lượng người mang họ cực kỳ đông đảo.

Hỏi đáp về từ 姓氏

姓氏 nghĩa là gì?

姓氏 (xìng shì) nghĩa là họ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 姓氏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 姓, 氏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.