XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 氏 đọc là shì, nghĩa là tên thị tộc; tên thời con gái. Thuộc bộ Thị 氏. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

氏

[shì]

tên thị tộc; tên thời con gái

请在表格的第一栏填写您的姓氏。

qǐng zài biǎo gé de dì yī lán tián xiě nín de xìng shì.

Xin hãy điền họ của bạn vào ô đầu tiên của biểu mẫu.

很多中国人的姓氏与古代地名有关。

hěn duō zhōng guó rén de xìng shì yǔ gǔ dài dì míng yǒu guān.

Rất nhiều họ của người Trung Quốc có liên quan đến địa danh cổ đại.

今天的最高气温预计达到三十摄氏度。

jīn tiān de zuì gāo qì wēn yù jì dá dào sān shí shè shì dù.

Nhiệt độ cao nhất hôm nay dự kiến đạt 30 độ C.

Hỏi đáp về chữ 氏

氏 nghĩa là gì?

氏 (shì) nghĩa là tên thị tộc; tên thời con gái.

Cách viết chữ 氏 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 氏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 氏 thuộc bộ Thị (氏).

Chữ 氏 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 摄氏度 (shè shì dù) – °C (độ C); 姓氏 (xìng shì) – họ; 亨氏 (hēng shì) – Heinz (tên); 人氏 (rén shì) – người gốc; 元氏 (yuán shì) – huyện Yuanshi ở Thạch Gia Trang 石家庄 (shí jiā zhuāng), Hà Bắc; 华氏 (huá shì) – Fahrenheit.