XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

特种警察 đọc là tè zhǒng jǐng chá, nghĩa là SWAT (Đội Chiến thuật và Vũ khí Đặc biệt); cảnh sát chống bạo động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 特种警察

特种警察 nghĩa là gì?

特种警察 (tè zhǒng jǐng chá) nghĩa là SWAT (Đội Chiến thuật và Vũ khí Đặc biệt); cảnh sát chống bạo động.

Cách viết 特种警察 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 特, 种, 警, 察 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.