交通警察
[jiāo tōng jǐng chá] [交 通 警 察]
cảnh sát giao thông
交通警察在十字路口指挥交通,维持秩序。
jiāo tōng jǐng chá zài shí zì lù kǒu zhǐ huī jiāo tōng, wéi chí zhì xù.Cảnh sát giao thông phân luồng giao thông tại ngã tư để duy trì trật tự.
交通警察 đọc là jiāo tōng jǐng chá, nghĩa là cảnh sát giao thông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiāo tōng jǐng chá] [交 通 警 察]
cảnh sát giao thông
交通警察在十字路口指挥交通,维持秩序。
jiāo tōng jǐng chá zài shí zì lù kǒu zhǐ huī jiāo tōng, wéi chí zhì xù.Cảnh sát giao thông phân luồng giao thông tại ngã tư để duy trì trật tự.
交通警察 (jiāo tōng jǐng chá) nghĩa là cảnh sát giao thông.
Viết lần lượt từng chữ 交, 通, 警, 察 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.