XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

守信用 đọc là shǒu xìn yòng, nghĩa là giữ lời hứa; đáng tin cậy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

守信用

[shǒu xìn yòng] [守 信 用]

giữ lời hứa; đáng tin cậy

明白了,守信用不是硬撑,而是不隐瞒问题、认真负责。

míng bái le, shǒu xìn yòng bú shì yìng chēng, ér shì bù yǐn mán wèn tí, rèn zhēn fù zé.

Em hiểu rồi, giữ chữ tín không phải cố gắng gượng, mà là không che giấu vấn đề, nghiêm túc chịu trách nhiệm.

Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底

我们每个人都要守信用。

wǒ men měi gè rén dōu yào shǒu xìn yòng.

Mỗi người chúng ta đều phải giữ uy tín.

要始终恪守信用;真有困难,就及早坦诚说明,协商解决办法。

yào shǐ zhōng kè shǒu xìn yòng; zhēn yǒu kùn nán, jiù jí zǎo tǎn chéng shuō míng, xié shāng jiě jué bàn fǎ.

Phải luôn giữ chữ tín; thật sự khó khăn thì sớm nói thẳng thắn, cùng thương lượng cách giải quyết.

Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底

Hỏi đáp về từ 守信用

守信用 nghĩa là gì?

守信用 (shǒu xìn yòng) nghĩa là giữ lời hứa; đáng tin cậy.

Cách viết 守信用 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 守, 信, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.