XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

履约 đọc là lǚ yuē, nghĩa là giữ lời hứa; thực hiện thỏa thuận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

履约

[lǚ yuē] [履 约]

giữ lời hứa; thực hiện thỏa thuận

三十亿确实不少,那履约监管方面我们该怎么保证落实?

sān shí yì què shí bù shǎo, nà lǚ yuē jiān guǎn fāng miàn wǒ men gāi zěn me bǎo zhèng luò shí?

3 tỷ quả thực không ít, vậy về mặt giám sát thực hiện cam kết chúng ta nên bảo đảm triển khai thế nào?

Trong bài: Tái cấu trúc nợ song phương cho các quốc gia đang phát triển · 就……而言

索性全砍掉物理网点?这会不会让线上渠道的履约承压过大?

suǒ xìng quán kǎn diào wù lǐ wǎng diǎn? zhè huì bu huì ràng xiàn shàng qú dào de lǚ yuē chéng yā guò dà?

Dứt khoát cắt bỏ toàn bộ mạng lưới vật lý ư? Việc này liệu có khiến áp lực xử lý đơn hàng của kênh trực tuyến quá lớn không?

Trong bài: Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性

好啊,那如果是因为不可抗力导致履约延迟,我们是否可以免除责任呢?

hǎo a, nà rú guǒ shì yīn wèi bù kě kàng lì dǎo zhì lǚ yuē yán chí, wǒ men shì fǒu kě yǐ miǎn chú zé rèn ne?

Vâng, vậy nếu do bất khả kháng dẫn đến chậm thực hiện hợp đồng thì chúng ta có được miễn trách nhiệm không?

Trong bài: Giải thích điều khoản pháp lý

Hỏi đáp về từ 履约

履约 nghĩa là gì?

履约 (lǚ yuē) nghĩa là giữ lời hứa; thực hiện thỏa thuận.

Cách viết 履约 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 履, 约 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 履约?

Thường gặp: 履约保证金 (lǚ yuē bǎo zhèng jīn) – bảo chứng thực hiện (thương mại quốc tế).