信用证 đọc là xìn yòng zhèng, nghĩa là thư tín dụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 信用证
信用证 nghĩa là gì?
信用证 (xìn yòng zhèng) nghĩa là thư tín dụng.
Cách viết 信用证 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 信, 用, 证 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 信用证?
Thường gặp: 信用证券 (xìn yòng zhèng quàn) – công cụ tín dụng.