热情款待
[rè qíng kuǎn dài] [热 情 款 待]
tiếp đãi nồng hậu
他们受到了当地居民的热情款待。
tā men shòu dào le dāng dì jū mín de rè qíng kuǎn dài.Họ nhận được sự tiếp đãi nồng hậu của cư dân địa phương.
热情款待 đọc là rè qíng kuǎn dài, nghĩa là tiếp đãi nồng hậu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rè qíng kuǎn dài] [热 情 款 待]
tiếp đãi nồng hậu
他们受到了当地居民的热情款待。
tā men shòu dào le dāng dì jū mín de rè qíng kuǎn dài.Họ nhận được sự tiếp đãi nồng hậu của cư dân địa phương.
热情款待 (rè qíng kuǎn dài) nghĩa là tiếp đãi nồng hậu.
Viết lần lượt từng chữ 热, 情, 款, 待 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.