XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

存款证 đọc là cún kuǎn zhèng, nghĩa là chứng chỉ tiền gửi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

存款证

[cún kuǎn zhèng] [存 款 证]

chứng chỉ tiền gửi

难怪呢,光有存款证明现在确实不太够。

nán guài ne, guāng yǒu cún kuǎn zhèng míng xiàn zài què shí bú tài gòu.

Thảo nào, bây giờ chỉ có xác nhận tiền gửi thì đúng là chưa đủ đâu.

Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为

我以为只要提交银行存款证明就符合条件了。

wǒ yǐ wéi zhǐ yào tí jiāo yín háng cún kuǎn zhèng míng jiù fú hé tiáo jiàn le.

Mình cứ tưởng chỉ cần nộp xác nhận tiền gửi ngân hàng là đủ điều kiện rồi.

Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为

Hỏi đáp về từ 存款证

存款证 nghĩa là gì?

存款证 (cún kuǎn zhèng) nghĩa là chứng chỉ tiền gửi.

Cách viết 存款证 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 存, 款, 证 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.