XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

捧腹 đọc là pěng fù, nghĩa là cười vỡ bụng; cười nghiêng ngả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 捧腹

捧腹 nghĩa là gì?

捧腹 (pěng fù) nghĩa là cười vỡ bụng; cười nghiêng ngả.

Cách viết 捧腹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 捧, 腹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 捧腹?

Thường gặp: 捧腹大笑 (pěng fù - dà xiào) – cười vỡ bụng; 捧腹绝倒 (pěng fù - jué dǎo) – cười đau cả bụng.