捧腹绝倒
[pěng fù - jué dǎo] [捧 腹 绝 倒]
cười đau cả bụng; cười sảng khoái
捧腹绝倒 đọc là pěng fù - jué dǎo, nghĩa là cười đau cả bụng; cười sảng khoái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pěng fù - jué dǎo] [捧 腹 绝 倒]
cười đau cả bụng; cười sảng khoái
捧腹绝倒 (pěng fù - jué dǎo) nghĩa là cười đau cả bụng; cười sảng khoái.
Viết lần lượt từng chữ 捧, 腹, 绝, 倒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.