捧哏
[pěng gén] [捧 哏]
nhân vật diễn vai nghiêm túc (vai phụ trong tấu hài đối khẩu 对口相声 (duìkǒu xiàngshēng)); (của nhân vật nghiêm túc) phản ứng bực bội với sự ngớ ngẩn của người diễn vai hài 逗哏 (dòugén)
捧哏 đọc là pěng gén, nghĩa là nhân vật diễn vai nghiêm túc (vai phụ trong tấu hài đối khẩu 对口相声 (duìkǒu xiàngshēng)); (của nhân vật nghiêm túc) phản ứng bực bội với sự ngớ ngẩn của người diễn vai hài 逗哏 (dòugén). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pěng gén] [捧 哏]
nhân vật diễn vai nghiêm túc (vai phụ trong tấu hài đối khẩu 对口相声 (duìkǒu xiàngshēng)); (của nhân vật nghiêm túc) phản ứng bực bội với sự ngớ ngẩn của người diễn vai hài 逗哏 (dòugén)
捧哏 (pěng gén) nghĩa là nhân vật diễn vai nghiêm túc (vai phụ trong tấu hài đối khẩu 对口相声 (duìkǒu xiàngshēng)); (của nhân vật nghiêm túc) phản ứng bực bội với sự ngớ ngẩn của người diễn vai hài 逗哏 (dòugén).
Viết lần lượt từng chữ 捧, 哏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.