哏
[gén]
buồn cười; hài hước; cái gì đó khôi hài
Chữ 哏 đọc là gén, nghĩa là buồn cười; hài hước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gén]
buồn cười; hài hước; cái gì đó khôi hài
哏 (gén) nghĩa là buồn cười; hài hước.
Viết lần lượt từng nét của chữ 哏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 抓哏 (zhuā gén) – (của diễn viên hài) nắm bắt điều nào đó ai vừa nói hoặc làm để ứng b…; 捧哏 (pěng gén) – nhân vật diễn vai nghiêm túc (vai phụ trong tấu hài đối khẩu 对口相声 (d…; 逗哏 (dòu gén) – vai gây cười (vai chính trong đối khẩu tướng thanh 对口相声 (duì kǒu xià….