可笑
[kě xiào] [可 笑]
buồn cười; lố bịch
令人发笑或引人讥讽
为了掩盖错误而编造谎言,这种做法实在可笑。
wèi le yǎn gài cuò wù ér biān zào huǎng yán, zhè zhǒng zuò fǎ shí zài kě xiào.Bịa đặt lời nói dối để che đậy lỗi lầm, cách làm này thật là nực cười.
可笑 đọc là kě xiào, nghĩa là buồn cười; lố bịch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kě xiào] [可 笑]
buồn cười; lố bịch
令人发笑或引人讥讽
为了掩盖错误而编造谎言,这种做法实在可笑。
wèi le yǎn gài cuò wù ér biān zào huǎng yán, zhè zhǒng zuò fǎ shí zài kě xiào.Bịa đặt lời nói dối để che đậy lỗi lầm, cách làm này thật là nực cười.
可笑 (kě xiào) nghĩa là buồn cười; lố bịch. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 可, 笑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.