逗哏
[dòu gén] [逗 哏]
vai gây cười (vai chính trong đối khẩu tướng thanh 对口相声 (duì kǒu xiàng shēng)); nói đùa; giả ngu
逗哏 đọc là dòu gén, nghĩa là vai gây cười (vai chính trong đối khẩu tướng thanh 对口相声 (duì kǒu xiàng shēng)); nói đùa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dòu gén] [逗 哏]
vai gây cười (vai chính trong đối khẩu tướng thanh 对口相声 (duì kǒu xiàng shēng)); nói đùa; giả ngu
逗哏 (dòu gén) nghĩa là vai gây cười (vai chính trong đối khẩu tướng thanh 对口相声 (duì kǒu xiàng shēng)); nói đùa.
Viết lần lượt từng chữ 逗, 哏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.