拆台
[chāi tái] [拆 台]
(sân khấu) dỡ sân khấu; (nghĩa bóng) phá hoại kế hoạch của ai đó; làm ai đó mất mặt
拆台 đọc là chāi tái, nghĩa là (sân khấu) dỡ sân khấu; (nghĩa bóng) phá hoại kế hoạch của ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chāi tái] [拆 台]
(sân khấu) dỡ sân khấu; (nghĩa bóng) phá hoại kế hoạch của ai đó; làm ai đó mất mặt
拆台 (chāi tái) nghĩa là (sân khấu) dỡ sân khấu; (nghĩa bóng) phá hoại kế hoạch của ai đó.
Viết lần lượt từng chữ 拆, 台 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.