XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拆台 đọc là chāi tái, nghĩa là (sân khấu) dỡ sân khấu; (nghĩa bóng) phá hoại kế hoạch của ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 拆台

拆台 nghĩa là gì?

拆台 (chāi tái) nghĩa là (sân khấu) dỡ sân khấu; (nghĩa bóng) phá hoại kế hoạch của ai đó.

Cách viết 拆台 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拆, 台 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.