不恭
[bù gōng] [BẤT 恭]
bất kính
不恭 đọc là bù gōng, nghĩa là bất kính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
不恭 (bù gōng) nghĩa là bất kính.
Viết lần lượt từng chữ 不, 恭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 却之不恭 (què zhī bù gōng) – từ chối sẽ bất lịch sự; 玩世不恭 (wán shì bù gōng) – bỡn cợt mà không tôn trọng (thành ngữ).