XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 渎 đọc là dú, nghĩa là bất kính; (văn học) mương rãnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

渎

[dú]

bất kính; (văn học) mương rãnh

是啊,边界含混不清必然滋生渎职,失职乃体制之弊,遇事便容易各寻托词。

shì a, biān jiè hán hùn bù qīng bì rán zī shēng dú zhí, shī zhí nǎi tǐ zhì zhī bì, yù shì biàn róng yì gè xún tuō cí.

Đúng vậy, ranh giới mập mờ tất sẽ nảy sinh tệ lơ là công vụ, không làm tròn chức trách chính là tệ nạn của thể chế, khi xảy ra việc thì dễ dàng tìm cớ thoái thác.

Trong bài: Triết học Chính danh Nho gia và Đạo đức Hành chính công · 乃

Hỏi đáp về chữ 渎

渎 nghĩa là gì?

渎 (dú) nghĩa là bất kính; (văn học) mương rãnh.

Cách viết chữ 渎 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 渎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 渎 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 亵渎 (xiè dú) – báng bổ; 冒渎 (mào dú) – bất kính; 四渎 (sì dú) – (cổ đại) bốn con sông (Trường Giang 长江 (cháng jiāng), Hoàng Hà 黄河 (h…; 渎职 (dú zhí) – sai phạm; 自渎 (zì dú) – thủ dâm; 贪渎 (tān dú) – (về quan chức) tham nhũng và sao nhãng nhiệm vụ.