XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

贪渎 đọc là tān dú, nghĩa là (về quan chức) tham nhũng và sao nhãng nhiệm vụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 贪渎

贪渎 nghĩa là gì?

贪渎 (tān dú) nghĩa là (về quan chức) tham nhũng và sao nhãng nhiệm vụ.

Cách viết 贪渎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 贪, 渎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.