恭敬不如从命
[gōng jìng bù rú cóng mìng] [恭 敬 BẤT 如 从 命]
khiêm nhường không bằng tuân lệnh (thành ngữ); nói khi chấp nhận yêu cầu, lời mời, v.v. của ai đó
恭敬不如从命 đọc là gōng jìng bù rú cóng mìng, nghĩa là khiêm nhường không bằng tuân lệnh (thành ngữ); nói khi chấp nhận yêu cầu, lời mời, v.v. của ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gōng jìng bù rú cóng mìng] [恭 敬 BẤT 如 从 命]
khiêm nhường không bằng tuân lệnh (thành ngữ); nói khi chấp nhận yêu cầu, lời mời, v.v. của ai đó
恭敬不如从命 (gōng jìng bù rú cóng mìng) nghĩa là khiêm nhường không bằng tuân lệnh (thành ngữ); nói khi chấp nhận yêu cầu, lời mời, v.v. của ai đó.
Viết lần lượt từng chữ 恭, 敬, 不, 如, 从, 命 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.