XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

致力于 đọc là zhìlìyú, nghĩa là dốc sức vào; cống hiến cho. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

致力于【致力於】

[zhìlìyú] [致 力 于]

dốc sức vào; cống hiến cho; nỗ lực vì

把力量和精力集中投入到某种事业中。

这家公司一直致力于环保技术的研发。

zhè jiā gōng sī yì zhí zhì lì yú huán bǎo jì shù de yán fā.

Công ty này luôn dốc sức vào việc nghiên cứu và phát triển công nghệ bảo vệ môi trường.

王老师好,关于这次危机,我们首先致力于优化医疗资源配置以缓解重症挤兑。

wáng lǎo shī hǎo, guān yú zhè cì wēi jī, wǒ men shǒu xiān zhì lì yú yōu huà yī liáo zī yuán pèi zhì yǐ huǎn jiě zhòng zhèng jǐ duì.

Chào Thầy Vương, về cuộc khủng hoảng lần này, trước hết chúng tôi nỗ lực tối ưu hóa phân bổ nguồn lực y tế nhằm giảm áp lực quá tải bệnh nặng.

Trong bài: Giải trình chiến lược ứng phó khủng hoảng y tế cộng đồng

这家公司致力于发展环保产业。

zhè jiā gōng sī zhì lì yú fā zhǎn huán bǎo chǎn yè.

Công ty này dốc sức phát triển ngành công nghiệp bảo vệ môi trường.

企业致力于构建高效的管理体系。

qǐ yè zhì lì yú gòu jiàn gāo xiào de guǎn lǐ tǐ xì.

Doanh nghiệp dốc sức xây dựng hệ thống quản lý hiệu quả.

Hỏi đáp về từ 致力于

致力于 nghĩa là gì?

致力于 (zhìlìyú) nghĩa là dốc sức vào; cống hiến cho. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 致力于 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 致, 力, 于 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.