XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

力作 đọc là lì zuò, nghĩa là dốc sức vào (công việc, canh tác, viết lách v.v.); một tác phẩm xuất sắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

力作

[lì zuò] [力 作]

dốc sức vào (công việc, canh tác, viết lách v.v.); một tác phẩm xuất sắc

他送了我一盒巧克力作为礼物。

tā sòng le wǒ yì hé qiǎo kè lì zuò wéi lǐ wù.

Anh ấy tặng tôi một hộp sô-cô-la làm quà.

外力作用在这个点上。

wài lì zuò yòng zài zhè ge diǎn shàng.

Lực ngoài tác động lên điểm này.

Hỏi đáp về từ 力作

力作 nghĩa là gì?

力作 (lì zuò) nghĩa là dốc sức vào (công việc, canh tác, viết lách v.v.); một tác phẩm xuất sắc.

Cách viết 力作 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 力, 作 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.