XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

倾注 đọc là qīng zhù, nghĩa là dốc sức vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

倾注

[qīng zhù] [倾 注]

dốc sức vào

他把灵魂都倾注到了音乐创作中。

tā bǎ líng hún dōu qīng zhù dào le yīn yuè chuàng zuò zhōng.

Anh ấy dồn cả tâm hồn vào việc sáng tác âm nhạc.

这项科研成果倾注了大家无数的心血。

zhè xiàng kē yán chéng guǒ qīng zhù le dà jiā wú shù de xīn xuè.

Thành quả nghiên cứu này kết tinh vô số tâm huyết của mọi người.

设计师倾注大量心血,终于打造出这款精品。

shè jì shī qīng zhù dà liàng xīn xuè, zhōng yú dǎ zào chū zhè kuǎn jīng pǐn.

Nhà thiết kế dốc nhiều tâm huyết cuối cùng cũng tạo ra được sản phẩm chất lượng cao này.

Hỏi đáp về từ 倾注

倾注 nghĩa là gì?

倾注 (qīng zhù) nghĩa là dốc sức vào.

Cách viết 倾注 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 倾, 注 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.