敬赠
[jìng zèng] [敬 赠]
kính tặng; trân trọng gửi tặng; tặng phẩm
敬赠 đọc là jìng zèng, nghĩa là kính tặng; trân trọng gửi tặng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jìng zèng] [敬 赠]
kính tặng; trân trọng gửi tặng; tặng phẩm
敬赠 (jìng zèng) nghĩa là kính tặng; trân trọng gửi tặng.
Viết lần lượt từng chữ 敬, 赠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.