乐在其中
[lè zài qí zhōng] [乐 TẠI 其 TRUNG]
tìm thấy niềm vui trong việc gì đó (thành ngữ)
乐在其中 đọc là lè zài qí zhōng, nghĩa là tìm thấy niềm vui trong việc gì đó (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lè zài qí zhōng] [乐 TẠI 其 TRUNG]
tìm thấy niềm vui trong việc gì đó (thành ngữ)
乐在其中 (lè zài qí zhōng) nghĩa là tìm thấy niềm vui trong việc gì đó (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 乐, 在, 其, 中 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.