选择题
[xuǎn zé tí] [选 择 题]
câu hỏi trắc nghiệm
这道选择题不会做,我只能瞎蒙。
zhè dào xuǎn zé tí bú huì zuò, wǒ zhǐ néng xiā méng.Câu trắc nghiệm này không biết làm, tôi đành đoán mò.
选择题 đọc là xuǎn zé tí, nghĩa là câu hỏi trắc nghiệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xuǎn zé tí] [选 择 题]
câu hỏi trắc nghiệm
这道选择题不会做,我只能瞎蒙。
zhè dào xuǎn zé tí bú huì zuò, wǒ zhǐ néng xiā méng.Câu trắc nghiệm này không biết làm, tôi đành đoán mò.
选择题 (xuǎn zé tí) nghĩa là câu hỏi trắc nghiệm.
Viết lần lượt từng chữ 选, 择, 题 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.