XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

弃用 đọc là qì yòng, nghĩa là ngừng sử dụng; từ bỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

弃用

[qì yòng] [弃 用]

ngừng sử dụng; từ bỏ; bị bỏ rơi

症结究竟在于客户最终弃用了提案,抑或是团队内部的协作出现了脱节?

zhēng jié jiū jìng zài yú kè hù zuì zhōng qì yòng le tí àn, yì huò shì tuán duì nèi bù de xié zuò chū xiàn le tuō jié?

Nút thắt rốt cuộc nằm ở việc khách hàng bỏ phương án, hay là do sự phối hợp nội bộ nhóm xảy ra trục trặc?

Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说

Hỏi đáp về từ 弃用

弃用 nghĩa là gì?

弃用 (qì yòng) nghĩa là ngừng sử dụng; từ bỏ.

Cách viết 弃用 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 弃, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.