停用
[tíng yòng] [停 用]
ngừng sử dụng; tạm ngưng; ngừng hẳn
技术人员正在对停用的设备进行防锈护理。
jì shù rén yuán zhèng zài duì tíng yòng de shè bèi jìn xíng fáng xiù hù lǐ.Nhân viên kỹ thuật đang bảo dưỡng chống gỉ cho thiết bị ngừng hoạt động.
停用 đọc là tíng yòng, nghĩa là ngừng sử dụng; tạm ngưng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tíng yòng] [停 用]
ngừng sử dụng; tạm ngưng; ngừng hẳn
技术人员正在对停用的设备进行防锈护理。
jì shù rén yuán zhèng zài duì tíng yòng de shè bèi jìn xíng fáng xiù hù lǐ.Nhân viên kỹ thuật đang bảo dưỡng chống gỉ cho thiết bị ngừng hoạt động.
停用 (tíng yòng) nghĩa là ngừng sử dụng; tạm ngưng.
Viết lần lượt từng chữ 停, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.