阴阳合同
[yīn yáng hé tóng] [阴 阳 合 同]
một thỏa thuận mà các bên thông đồng ký cả "hợp đồng âm" 阴合同 ngầm và "hợp đồng dương" 阳合同 bề ngoài để lừa dối chính quyền
阴阳合同 đọc là yīn yáng hé tóng, nghĩa là một thỏa thuận mà các bên thông đồng ký cả "hợp đồng âm" 阴合同 ngầm và "hợp đồng dương" 阳合同 bề ngoài để lừa dối chính quyền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yīn yáng hé tóng] [阴 阳 合 同]
một thỏa thuận mà các bên thông đồng ký cả "hợp đồng âm" 阴合同 ngầm và "hợp đồng dương" 阳合同 bề ngoài để lừa dối chính quyền
阴阳合同 (yīn yáng hé tóng) nghĩa là một thỏa thuận mà các bên thông đồng ký cả "hợp đồng âm" 阴合同 ngầm và "hợp đồng dương" 阳合同 bề ngoài để lừa dối chính quyền.
Viết lần lượt từng chữ 阴, 阳, 合, 同 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.