XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阴阳合同 đọc là yīn yáng hé tóng, nghĩa là một thỏa thuận mà các bên thông đồng ký cả "hợp đồng âm" 阴合同 ngầm và "hợp đồng dương" 阳合同 bề ngoài để lừa dối chính quyền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

阴阳合同

[yīn yáng hé tóng] [阴 阳 合 同]

một thỏa thuận mà các bên thông đồng ký cả "hợp đồng âm" 阴合同 ngầm và "hợp đồng dương" 阳合同 bề ngoài để lừa dối chính quyền

Hỏi đáp về từ 阴阳合同

阴阳合同 nghĩa là gì?

阴阳合同 (yīn yáng hé tóng) nghĩa là một thỏa thuận mà các bên thông đồng ký cả "hợp đồng âm" 阴合同 ngầm và "hợp đồng dương" 阳合同 bề ngoài để lừa dối chính quyền.

Cách viết 阴阳合同 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阴, 阳, 合, 同 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.