XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

合同法 đọc là hé tong fǎ, nghĩa là luật hợp đồng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

合同法

[hé tong fǎ] [合 同 法]

luật hợp đồng

平台常借合作名义,规避劳动合同法律风险。

píng tái cháng jiè hé zuò míng yì, guī bì láo dòng hé tong fǎ lǜ fēng xiǎn.

Nền tảng thường mượn danh hợp tác để né tránh rủi ro pháp lý về hợp đồng lao động.

Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do

Hỏi đáp về từ 合同法

合同法 nghĩa là gì?

合同法 (hé tong fǎ) nghĩa là luật hợp đồng.

Cách viết 合同法 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 合, 同, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.