合同各方 đọc là hé tong gè fāng, nghĩa là các bên trong hợp đồng (pháp luật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 合同各方
合同各方 nghĩa là gì?
合同各方 (hé tong gè fāng) nghĩa là các bên trong hợp đồng (pháp luật).
Cách viết 合同各方 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 合, 同, 各, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.