XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

并拢 đọc là bìng lǒng, nghĩa là ghép lại gần nhau; đặt cạnh nhau (ví dụ: ngón tay, hai nửa của tờ giấy bị rách, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 并拢

并拢 nghĩa là gì?

并拢 (bìng lǒng) nghĩa là ghép lại gần nhau; đặt cạnh nhau (ví dụ: ngón tay, hai nửa của tờ giấy bị rách, v.v.).

Cách viết 并拢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 并, 拢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.