XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

克拉 đọc là kè lā, nghĩa là carat (khối lượng) (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 克拉

克拉 nghĩa là gì?

克拉 (kè lā) nghĩa là carat (khối lượng) (từ mượn).

Cách viết 克拉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 克, 拉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 克拉?

Thường gặp: 克拉克 (kè lā kè) – Clark hoặc Clarke (tên); 克拉通 (kè lā tōng) – mảng cổ (từ mượn); 查克拉 (chá kè lā) – luân xa (từ mượn); 阿克拉 (ā kè lā) – Accra, thủ đô của Ghana; 克拉玛依 (kè lā mǎ yī) – thành phố cấp địa khu Karamay ở Tân Cương; 克拉科夫 (kè lā kē fū) – Krakow.